bất chính
Meaning
1 senses
▸
Behaving in a way that is not honest, fair, or legal.
vi Ông ta có những hành vi bất chính để kiếm tiền.
en He engaged in dishonest behavior to make money.
Parts
bất / chính / Sino-Vietnamese; the character is 不正 …
▸
OriginSino-Vietnamese; the character is 不正