đảo ngược
Meaning
1 senses
▸
To change something so that it is the opposite of what it was.
vi Chính phủ đang tìm cách đảo ngược tình hình kinh tế hiện tại.
en The government is seeking ways to reverse the current economic situation.
Parts
đảo / ngược / A compound of đảo + ngược …
▸
OriginA compound of đảo + ngược