trai hư
Phát âm
Bắc
/ʨaːj˧˧ hɨ˧˧/
Trung
/tʂaːj˧˥ hɨ˧˥/
Nam
/tʂaːj˧˧ hɨ˧˧/
bad boy
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
bad boy
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
trai hư
Diễn ngôn & logic
Một người đàn ông có hành vi nổi loạn hoặc nguy hiểm một cách đầy thu hút.
vi Anh ấy thường được gọi là một chàng trai hư.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
斎虚
Ứng viên theo âm tiết
trai
斎(琜 / 𢥖 / 𤳆 / 𤳇)
hư
虚
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.