thiên thu
Phát âm
Bắc
/tʰiən˧˧ tʰu˧˧/
Trung
/tʰiəŋ˧˥ tʰu˧˥/
Nam
/tʰiəŋ˧˧ tʰu˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
thiên thu
eternity
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
thiên thu
Diễn ngôn & logic
Khoảng thời gian vô tận, vĩnh hằng hoặc một thời kỳ kéo dài mãi mãi không bao giờ kết thúc.
vi Tình bạn của họ sẽ kéo dài đến thiên thu.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
千秋
Ứng viên theo âm tiết
thiên
天
thu
秋
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.