thăng hoa
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
triumph; prevail
Động từ có nghĩa là đạt được chiến thắng lớn, thành công rực rỡ hoặc vượt lên trên.
vi Đội bóng đã có một mùa giải thăng hoa.
sublimate
Động từ có nghĩa là chuyển đổi một chất trực tiếp từ thể rắn sang thể khí.
vi Băng khô sẽ thăng hoa ở nhiệt độ phòng.