Tây Âu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Liên quan đến các quốc gia, con người hoặc nền văn hóa ở khu vực phía tây châu Âu.
vi Nhiều nước Tây Âu có nền kinh tế phát triển.
Cấu tạo
tây / âu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 西歐 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 西歐