goigoi

Tây Âu

Phát âm Bắc /təj˧˧ əw˧˧/ Trung /təj˧˥ əw˧˥/ Nam /təj˧˧ əw˧˧/
Nghe
Tính từ
Tây Âu western european
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Tây Âu Văn hóa & tên riêngChủ đề

Liên quan đến các quốc gia, con người hoặc nền văn hóa ở khu vực phía tây châu Âu.

vi Nhiều nước Tây Âu có nền kinh tế phát triển.

Cấu tạo
tây / âu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 西歐 …

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 西歐

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
西歐
Ứng viên theo âm tiết
tây 西 âu
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
đông âu / kim âu / quần âu / Đông Âu …
Dùng
khoai tây / phương tây / hành tây / sơn tây …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.