tái tạo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Làm cho một thứ gì đó xuất hiện lại hoặc trở nên mới mẻ như ban đầu.
vi Các nhà khoa học đang tìm cách tái tạo môi trường tự nhiên.
Cấu tạo
tái / tạo / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 再造 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 再造