sa nhân
Phát âm
Bắc
/saː˧˧ ɲən˧˧/
Trung
/ʂaː˧˥ ɲəŋ˧˥/
Nam
/ʂaː˧˧ ɲəŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
sa nhân
amomum
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
sa nhân
Diễn ngôn & logic
Một loại cây thân thảo có quả dùng làm vị thuốc quý trong Đông y truyền thống.
vi Sa nhân là một vị thuốc quý trong Đông y.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
沙人
Ứng viên theo âm tiết
sa
沙
nhân
人
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.