rau chua
Phát âm
Bắc
/zaw˧˧ ʨwaː˧˧/
Trung
/ʐaw˧˥ ʨuə˧˥/
Nam
/ɹaw˧˧ ʨuə˧˧/
sour herbs
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
sour herbs
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
rau chua
Diễn ngôn & logic
Các loại rau có vị chua tự nhiên thường được dùng làm gia vị hoặc nguyên liệu để nấu canh chua.
vi Món canh này cần có thêm một ít rau chua.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦡢䣷
Ứng viên theo âm tiết
rau
𦡢
chua
䣷(洙 / 𢟐)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.