rúc rích
Phát âm
Bắc
/zuk˧˥ zïk˧˥/
Trung
/ʐṵk˩˧ ʐḭ̈t˩˧/
Nam
/ɹuk˧˥ ɹɨt˧˥/
Động từ
rúc rích
giggle
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
rúc rích
Hành động cơ bản
Tiếng cười nhỏ và khẽ thường được nén lại trong miệng khi có điều gì đó thú vị.
vi Lũ trẻ cười rúc rích ở cuối phòng.
Cấu tạo
rúc / rích / 𡄍嚦
▸
Cấu tạo
rúc / rích / 𡄍嚦
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡄍嚦
Ứng viên theo âm tiết
rúc
𡄍
rích
嚦(靂)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rục rịch / rúc / rúc ráy / rúc rỉa …
▸
Tương tự
rục rịch / rúc / rúc ráy / rúc rỉa …
Dùng
rung rúc / rích bố cu
▸
Dùng
rung rúc / rích bố cu