linh tinh
Chi tiết
4 senses · 4 nghĩa
▸
miscellaneous (miscellaneous unfocused)
Gồm nhiều thứ vụn vặt khác nhau, không thuộc về một chủ đề hay nguyên tắc nhất định.
vi Cô ấy mua rất nhiều đồ linh tinh ở chợ.
haphazard (haphazard disorderly)
Một cách lộn xộn, thiếu ngăn nắp hoặc không tuân theo một kế hoạch cụ thể nào cả.
vi Đừng để đồ đạc linh tinh như vậy.
thoughtless (thoughtless reckless)
Hành động một cách bừa bãi, không suy nghĩ kỹ hoặc không quan tâm đến hậu quả sau này.
vi Đừng có làm việc linh tinh mà không suy nghĩ.
inappropriate (inappropriate wrong)
Không đúng mực, không phù hợp với hoàn cảnh hoặc không giống như những gì nên làm.
vi Cậu không nên nói những lời linh tinh ở đây.