goigoi

la đà

Nghe
Động từ
la đà sway gently
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
la đà Hành động cơ bảnChủ đề

Trạng thái bay hoặc sà xuống thấp và chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng, êm ái.

vi Những cánh diều bay la đà trên mặt cỏ xanh mướt.

Nghĩa 2 Động từ
la đà

Đi đứng không vững, nghiêng ngả và không làm chủ được bước chân do bị say rượu.

vi Hắn bước đi la đà trên phố sau khi uống quá nhiều.

Cấu tạo
la / đà / 囉拖
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
囉拖
Ứng viên theo âm tiết
la đà (駝 / 沱 / 𧹟)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
là đà
Dùng
đô la / la hét / kêu la / a la xô …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.