la đà
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Trạng thái bay hoặc sà xuống thấp và chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng, êm ái.
vi Những cánh diều bay la đà trên mặt cỏ xanh mướt.
Đi đứng không vững, nghiêng ngả và không làm chủ được bước chân do bị say rượu.
vi Hắn bước đi la đà trên phố sau khi uống quá nhiều.