kẻ khó
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một thuật ngữ được sử dụng trong tiếng Việt để chỉ những người sống trong cảnh nghèo khó hoặc túng thiếu.
vi Ngày xưa, các nhà hảo tâm thường giúp đỡ kẻ khó trong làng.