Duy Tân
Phát âm
Bắc
/zwi˧˧ tən˧˧/
Trung
/jwi˧˥ təŋ˧˥/
Nam
/jwi˧˧ təŋ˧˧/
Nghe
Động từ
Duy Tân
modernize
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Duy Tân
Hành động cơ bản
Thực hiện những thay đổi để làm cho một cái gì đó trở nên hiện đại hơn.
vi Chúng ta cần duy tân hệ thống giáo dục để bắt kịp với thế giới.