dắt díu
Phát âm
Bắc
/zat˧˥ ziw˧˥/
Trung
/ja̰k˩˧ jḭw˩˧/
Nam
/jak˧˥ jiw˧˥/
Động từ
dắt díu
drag along
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
dắt díu
Hành động cơ bản
Kéo theo hoặc mang theo một cách vất vả, thường là nhiều người.
vi Họ dắt díu nhau đi lánh nạn.
Cấu tạo
dắt / 𢩮𢬢
▸
Cấu tạo
dắt / 𢩮𢬢
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢩮𢬢
Ứng viên theo âm tiết
dắt
𢩮
díu
𢬢(𥾗)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dặt dìu / dắt / dắt mũi / dắt gái …
▸
Tương tự
dặt dìu / dắt / dắt mũi / dắt gái …
Dùng
dẫn dắt / dìu dắt / lai dắt / chỉ dắt tơ trao
▸
Dùng
dẫn dắt / dìu dắt / lai dắt / chỉ dắt tơ trao