dì gió
Phát âm
Bắc
/zi̤˨˩ zɔ˧˥/
Trung
/ji˧˧ jɔ̰˩˧/
Nam
/ji˨˩ jɔ˧˥/
wind goddess
1 senses
2 Thành tố
unknown
wind goddess
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
dì gió
Vị nữ thần đại diện cho gió trong các câu chuyện dân gian Việt Nam.
vi Trong truyện dân gian, Dì Gió mang đến những làn gió mát lành.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
姨䬔
Ứng viên theo âm tiết
dì
姨(夷)
gió
䬔
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.