cấu tạo
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
Cách thức mà các bộ phận của một vật gì đó được sắp xếp hoặc kết hợp để tạo nên tổng thể.
vi Chúng tôi đang nghiên cứu cấu tạo của tế bào.
Động từ
Hình thành hoặc xây dựng một cái gì đó bằng cách kết hợp các bộ phận hoặc yếu tố khác nhau lại.
vi Nhiều yếu tố khác nhau cấu tạo nên vật chất này.