goigoi

cấu tạo

Phát âm Bắc /kəw˧˥ ta̰ːʔw˨˩/ Trung /kə̰w˩˧ ta̰ːw˨˨/ Nam /kəw˧˥ taːw˨˩˨/
Nghe
Danh từ
cấu tạo structure
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
cấu tạo Hành động cơ bảnChủ đề

Cách thức mà các bộ phận của một vật gì đó được sắp xếp hoặc kết hợp để tạo nên tổng thể.

vi Chúng tôi đang nghiên cứu cấu tạo của tế bào.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
cấu tạo

Hình thành hoặc xây dựng một cái gì đó bằng cách kết hợp các bộ phận hoặc yếu tố khác nhau lại.

vi Nhiều yếu tố khác nhau cấu tạo nên vật chất này.

Cấu tạo
cấu / tạo / 構造
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
構造
Ứng viên theo âm tiết
cấu 搆(𡒫 / 𢲤 / 𢲱) tạo 造
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
kiến trúc / cấu trúc / cơ cấu / kết cấu …
▸
Dùng
giao cấu / cấu thành / cấu véo / cấu uế …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.