bàn chà
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một chiếc bàn chải nhỏ có lông cứng dùng để làm sạch móng tay và vùng da xung quanh chúng.
vi Cô ấy dùng bàn chà để làm sạch móng tay.
Cấu tạo
bàn / chà / ghép từ bàn + chà …
▸
Nguồn gốcghép từ bàn + chà