bóng đèn
Meaning
2 senses
▸
a device that produces light when an electric current passes through.
vi Căn phòng trở nên sáng rực khi tôi bật bóng đèn lên.
en The room became brightly lit when I turned on the light bulb.
a person who accompanies a couple and feels out of place.
vi Anh ấy cảm thấy mình giống như một bóng đèn khi đi cùng cặp đôi đó.
en He felt like a third wheel while going with that couple.